RSS Feeds
Thứ Ba, 19/02/2008 - 2:00 PM

Toàn cảnh điểm chuẩn các trường ĐH, CĐ năm 2007 (tiếp theo)

Thí sinh làm thủ tục vào phòng thi. (Ảnh: Việt Hưng).

 

 

 

STT

Trường/ Ngành

Khối

Điểm chuẩn

NV1

NV2

NV3

51

ĐH SP KT Hưng Yên

 

 

 

 

 

*Hệ ĐH

 

 

 

 

Công nghệ thông tin

A

17.0

20.5(22.5)

 

D1

17.0

20.5(22.5)

 

Công nghệ KT Điện

A

16.0

19.5(21.5)

 

Công nghệ KT Điện tử

A

16.0

19.5(21.5)

 

Công nghệ chế tạo máy

A

16.0

19.5(21.5)

 

 

Công nghệ KT Cơ khí

A

16.0

19.5(21.5)

 

Công nghệ KT ô tô

A

15.0

18.5(20.5)

 

Công nghệ may

A

15.0

17.5(19.5)

 

D1

15.0

17.5(19.5)

 

SP KT công nghiệp

A

16.0

18.0(18.0)

 

D1

16.0

18.0(18.0)

 

Công nghệ cơ điện tử

A

15.0

18.5(20.5)

 

Quản trị KD

A

15.0

18.5(20.5)

 

D1

15.0

18.5(20.5)

 

Tiếng Anh

D1

13.0

14.0

 

*Hệ CĐ

 

 

 

 

Công nghệ thông tin

A

14.0

14.0(16.5)

 

D1

14.0

14.0(16.5)

 

Công nghệ KT Điện

A

12.0

12.0(14.5)

 

Công nghệ KT Điện tử

A

12.0

12.0(14.5)

 

Công nghệ Cơ khí CT

A

12.0

13.0(15.5)

 

Công nghệ Hàn &GCT

A

12.0

12.0(14.5)

 

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A

12.0

12.0(14.5)

 

Công nghệ Cơ-Điện tử

A

12.0

12.0(14.5)

 

Công nghệ Bảo trì

A

12.0

12.0(14.5)

 

Công nghệ May

A

12.0

12.0(14.5)

 

D1

12.0

12.0(14.5)

 

SP KTCN-Tin

A

14.0

14.0(14.0)

 

 

D1

14.0

14.0(14.0)

 

Điểm chuẩn trong ngoặc là dành cho hệ sư phạm

52

ĐH SP KT Nam Định

 

 

 

 

 

*Hệ ĐH

 

 

 

 

-Đào tạo sư phạm

A

17.0

18.0

 

-Đào tạo cử nhân

A

15.0

15.5

 

*Hệ CĐ

 

 

 

 

-Đào tạo sư phạm

A

13.0

13.0

 

-Đào tạo cử nhân

A

12.0

12.0

12.5

53

ĐH SP KT Vinh

 

 

 

 

 

*Hệ ĐH

A

16.0

16.5

 

*Hệ CĐ

A

12.0

12.0

 

54

ĐH SP Nghệ thuật TW

 

 

 

 

 

*Hệ ĐH